nha dat long

ID là gì? ID viết tắt trong tiếng Anh là gì? cách sử dụng hợp lý

Chắc hẳn trong khi sử dụng máy tính, đọc văn bản đã thấy qua hoặc rất nhiều từ ID. Vậy ID là gì? ID viết tắt trong tiếng Anh là gì? cách sử dụng hợp lý?

Bạn nào chơi game, lập tài khoảng mạng xã hội, hồ sơ xin việc hay làm passport, chứng minh hoặc xài phần mềm điều khiển từ xa teamview trên máy tính đi chằng hạn đều phải có ID hoặc cung cấp ID. ID thực ra tồn tại rất nhiều trog cuộc sống chúng ta.

ID là gì?

“ID” là một “con số hoặc một đoạn mã duy nhất không trùng lặp” nhằm xác định một thực thể nào đó là duy nhất tìm hiểu thêm? Như các bạn biết đó trong các hệ thống phần mềm, hay những hệ thống quản lý thông tin con người như quản lý hộ khẩu hộ tịch hay bất kể một thực thể nào cần được quản lý không gây trùng lặp thì đều được cấp một mã ID hoặc một con số ID.

1 dạng định nghĩa khác: ID là một dạng mã có thể là số hoặc có thể vừa chữ vừa số. Mỗi lĩnh vực hoạt động hoặc ban ngành sẽ có một loại ID duy nhất cho từng người. Như trong một tòa nhà chẳng hạn sẽ có nhiều công ty cùng làm việc với nhau và vì thế sẽ có những ID cho từng cá nhân hoạt động cho từng công ty. Dựa vào ID đó thì sẽ có bảo vệ kiểm tra để có quyền cho bạn vào tòa nhà đó hay không.

id la gi, id viet tat tu gi trong tieng anh

ID viết tắt trong tiếng Anh là gì?

ID là từ viết tắt của Identification. Dịch nôm na là nhận dạng. Ví dụ như National identification card chính là chứng minh thư của chúng ta. CMT do quốc gia nào cấp thì chỉ sử dụng trong quốc gia đó. Số chứng minh thư chính là số ID và con số này không bao giờ trùng lặp.

Du học sinh thì có Student Identification Card (ISIC).

Giải nghĩa ID bằng tiếng Anh

1. (abbreviation ID) [uncountable, countable] the process of showing, proving or recognizing who or what somebody/something is.

Mẫu câu:

– The identification of the crash victims was a long and difficult task.
– Each product has a number for easy identification.
– An identification number.
– Accurate identification of these birds is difficult.
– Only one witness could make a positive identification.

2. [uncountable] the process of recognizing that something exists, or is important.

Mẫu câu:

– The early identification of children with special educational needs is very important.

3. (abbreviation ID) [uncountable] official papers or a document that can prove who you are.

Mẫu câu:

– Can I see some identification, please?

4. [uncountable, countable] identification (with somebody/something) a strong feeling of sympathy, understanding or support for somebody/something.

Mẫu câu:

– Her emotional identification with the play’s heroine.

– Their increasing identification with the struggle for independence.

5. [uncountable, countable] identification (of somebody) (with somebody/something) the process of making a close connection between one person or thing and another.

Mẫu câu:

– The voters’ identification of the Democrats with high taxes.

Cách đọc identification:

– UK /aɪˌden.tɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

– US /aɪˌden.t̬ə.fəˈkeɪ.ʃən/

ID được sử dụng ở lĩnh vực nào?

+ Chứng minh pháp nhân: CMT, hộ chiếu, giấy khai sinh.

+ Trong ngành công nghiệp game, phần mềm, website.

Nói chung ID chính là một dãy ký tự phân biệt giữa con người, user với nhau. Nếu trong lĩnh vực sản xuất, hàng hóa sẽ gọi ID là mã số, mã vạch.

Có thể bạn quan tâm

Leave a Reply